Bài tập vẽ biểu đồ Địa Lý

168
Want create site? Find Free WordPress Themes and plugins.

Bài 1: Cho bảng số liệu sau:

DÂN SỐ NƯỚC TA PHÂN THEO NHÓM TUỔI NĂM 1979, 1989, 2005

Năm

Tổng số (nghìn người)

Nhóm tuổi (%)

0 – 14

15- 59

Từ 60 trở lên

1979

52.472

41,7

51,3

7,0

1989

64.405

38,7

54,1

7,2

2005

84.156

27,1

63,9

9,0

Nhận xét và giải thích sự thay đổi cơ cấu dân số qua các năm kể trên?

Bài 2: (2 điểm) Cho bảng số liệu sau:

Một số chỉ tiêu sản xuất công nghiệp của Hà Nội và TP Hồ Chí Minh – Năm 2005

Các chỉ tiêu

Cả nước

Hà Nội

TP Hồ Chí Minh

Sản lượng công nghiệp (tỉ đồng)

416562,8

34559,9

98403

Tổng số lao động trong các doanh nghiệp (nghìn người)

6240,6

839,2

1496,8

Số doanh nghiệp

112952

18214

31292

  1. Tính tỉ lệ % các chỉ tiêu sản xuất công nghiệp của Hà Nội và TP Hồ Chí Minh.
  2. So sánh 2 trung tâm công nghiệp Hà Nội và TP Hồ Chí Minh.

Bài 3: (3 điểm) Cho bảng số liệu sau:

Cơ cấu sản lượng lúa phân theo các vùng ở nước ta năm 2005 (đơn vị: %)

Các vùng

Cơ cấu sản lượng lúa

Cả nước

100

Đồng bằng sông Hồng

17,3

Trung du và miền núi Bắc Bộ

8,6

Bắc Trung Bộ

8,9

Duyên hải Nam Trung bộ

4,9

Tây Nguyên

2,0

Đông Nam Bộ

4,5

Đồng Bằng Sông Cửu Long

53,8

a. Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu sản lượng lúa phân theo các vùng nước ta – năm 2005.

b. Nhận xét và giải thích cơ cấu sản lượng lúa ở các vùng nước ta. 

Bài 4: (3 điểm) Cho bảng số liệu về mật độ dân số các vùng trong năm 2006 (đơn vị: người/ km2)

Vùng

ĐBSH

ĐB

TB

BTB

DH NTB

TN

ĐNB

ĐB SCL

Mật độ dân số

1225

148

69

207

200

89

551

429

a. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện mật độ dân số của các vùng trong năm 2006.

b. Nhận xét.

Did you find apk for android? You can find new Free Android Games and apps.